Danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường phê duyệt theo Quyết định số 2209/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2012 của Ủy Ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

TT

Tên, loại dữ liệu

Dạng dữ liệu

I

Dữ liệu về đất đai, đo đạc bản đồ


1

Hồ sơ giao đất hộ gia đình, cá nhân 1976-2001 (12.746 hồ sơ)

Dạng giấy và số

2

Hồ sơ thu hồi đất, giao đất, thuê đất của các tổ chức từ 1989-2009 (1.977 hồ sơ)

Dạng giấy

3

Bản đồ và hồ sơ địa chính các xã, phường, thị trấn - Tỷ lệ 1:500, Tỷ lệ 1:1000, Tỷ lệ  1:2000 Tỷ lệ 1/10.000 và Tỷ lệ 1:5000 thuộc 9 huyện, thị xã, TP (Đông Hà, TX Quảng Trị, Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Hướng Hóa, Đakrông và Cồn Cỏ)- 3.836 mảnh.

Dạng giấy và số

4

Bản đồ, HSĐC Lâm nghiệp, Tỷ lệ 1:10.000 (144 mảnh)

Dạng giấy và số

5

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000 tp Đông Hà, tx Quảng Trị (89 mảnh) và bản đồ địa hình toàn tỉnh Tỷ lệ 1:10.000 (133 mảnh) ; Tỷ lệ 1:50.000 (13 mảnh); Tỷ lệ 1:100.000

Dạng giấy và số

6

Bản đồ địa chính cơ sở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, Tỷ lệ 1:10.000 (144 mảnh).

Dạng giấy và số

7

Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2005, 2010; Quy hoạch sử dụng đất đến 2010 các cấp.(Tỷ lệ  1:2000 - 1: 50.000)

Dạng giấy và số

8

Bản đồ hành chính các huyện, thị xã, TP, tỉnh (Tỷ lệ 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000 và 1:100 000).

Dạng số

9

Địa danh hành chính các ĐVHC từ cấp xã đến cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Dạng số

10

Điểm địa chính cơ sở (214 điểm), điểm Địa chính (1697 điểm).

Dạng giấy và số

11

Bản đồ độ dốc tỉnh Quảng Trị, các xã thuộc huyện Hướng Hoá và Đakrông.

Dạng số

12

Bản đồ thổ nhưỡng tỉnh Quảng Trị.

Dạng số

13

Bản đồ, hồ sơ đánh giá tiềm năng đất đai.

Dạng giấy và số

14

Hồ sơ, tài liệu, bản đồ đánh giá tiềm năng ven biển.

Dạng số

15

Bản đồ đất tỉnh Quảng Trị

Dạng số

16

Bản đồ địa chất sinh vật biển tỉnh Quảng Trị

Dạng số

17

Bản đồ thích nghi đất đai tỉnh Quảng Trị

Dạng số

18

Kết quả kiểm kê đất đai các tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2008

Dạng giấy và số

19

Hồ sơ, tài liệu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 các huyện, thị xã.

Dạng giấy và số

20

Điều tra đánh giá tiềm năng đất đai vùng ven đường HCM đi qua Quảng Trị - Tỷ lệ 1:25.000

Dạng giấy

21

Báo cáo chuyên đề: Kết quả điều tra và đánh giá phân hạng tài nguyên đất đai tỉnh Quảng Trị, Tỷ lệ 1:50.000.

Dạng giấy

22

Bản đồ phân hạng thích nghi đất đai và đề xuất sử dụng đất tỉnh Q.Trị, tỷ lệ 1:50.000

Dạng giấy và số

23

Số liệu phân tích, bản tả chính và bản tả phân tích (Thuyết minh bản đồ đất tỉnh Quảng Trị, Tỷ lệ 1:50.000 (tháng 12:2000).

Dạng giấy

24

Nghiên cứu thành lập bản đồ thảm thực vật hiện tại tỉnh Quảng Trị bằng tư liệu và phương pháp viễn thám, Tỷ lệ 1:50.000 (2000-2001) Viện địa lý.

Dạng giấy

25

Tập bản đồ biên tập và xây dựng CSDL -Viện Địa lý (HN-2002)

Dạng giấy

II

Dữ liệu về lĩnh vực môi trường


1

Bản đồ hiện trạng môi trường năm 2005

Dạng số

2

Bản đồ Quan trắc môi trường; Tỷ lệ 1:50.000

Dạng giấy và số

3

Hồ sơ cấp phép đạt tiêu chuẩn môi trường (2003- 2010).

Dạng giấy

4

Báo cáo ĐTM đã được phê duyệt của các dự án (82 dự án)

Dạng giấy

5

Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM của các dự án (82 dự án)

Dạng giấy

6

Phân loại cơ sở gây ô nhiễm MT(ô nhiễm, không ô nhiễm, ô nhiễm nghiêm trọng).

Dạng số+giấy

7

Thống kê nguồn thải

Dạng số+giấy

8

Phân loại nguồn thải theo loại hình và mức độ nghiêm trọng

Dạng số+giấy

9

Danh mục các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

Dạng số+giấy

10

Báo cáo tổng hợp:"Quy hoạch chi tiết mạng lưới thu gom CTR thành phố Đông Hà đến năm 2020”

Dạng số

11

Quy hoạch tổng thể mạng lưới thu gom và xử lý chất thải rắn huyện Hải Lăng giai đoạn 2010 - 2020

Dạng số

12

Báo cáo quy hoạch mạng lưới quan trắc Quảng Trị

Dạng số

13

Báo cáo hiện trạng môi trường 5 năm tỉnh Quảng Trị (2006-2010)

Dạng giấy và số

14

Đánh giá hiện trạng ô nhiểm nguồn nước do nuôi trồng thủy sản, vấn đề xâm nhập mặn tỉnh Quảng Trị

Dạng giấy

15

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường tỉnh Quảng Trị năm 2008

Dạng số

16

Đề án khắc phục hậu quả chất độc hóa học trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Dạng giấy

17

Hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường bền vững tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015

Dạng giấy

18

Quan trắc chất lượng môi trường không khí tại các khu đô thị và khu công nghiệp tỉnh Q.Trị

Dạng giấy

19

Báo cáo đề tài điều tra xác định thành lập bản đồ phóng xạ môi trường tỉnh Quảng Trị

Dạng giấy

III

Dữ liệu lĩnh vực khí tượng thủy văn - Biển đảo


1

Đặc điểm thủy văn tỉnh Quảng Trị (PGSTS Trần Thanh Xuân)

Dạng giấy

2

Ngân hàng dữ liệu khí tượng thủy văn tỉnh Quảng Trị (TS Hoàng Minh Tuyển)

Dạng giấy

3

Đặc điểm khí hậu tỉnh Quảng Trị

Dạng giấy

4

Nghiên cứu đánh giá ĐKTN và tài nguyên không sinh vật biển ven bờ tỉnh Quảng Trị

Dạng giấy

IV

Dữ liệu lĩnh vực Khoáng sản - Nước


1

Bản đồ tài nguyên  nước tỉnh Quảng Trị Tỷ lệ 50.000

Dạng số+giấy

2

Bản đồ địa chất thuỷ văn miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị Tỷ lệ 50.000

Dạng số+giấy

3

Bản đồ tài liệu thực tế địa chất thuỷ văn miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị

Dạng số+giấy

4

Bản đồ chất lượng nước dưới đất miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị

Dạng số+giấy

5

Bản đồ modun dòng ngầm trung bình năm, trung bình mùa kiệt và tháng kiệt nhất miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị

Dạng số+giấy

6

Báo cáo QH tổng thể TN nước tỉnh Quảng Trị đến năm 2010 định hướng năm 2020

Dạng giấy

7

Báo cáo chuyên đề Dự báo nhu cầu sử dụng và quy hoạch TN nước đến năm 2010 và năm 2020

Dạng giấy

8

Báo cáo chuyên đề đánh giá tiềm năng và hiện trạng sử dụng tài nguyên nước tỉnh đến năm 2005

Dạng giấy

9

Bản thuyết minh Quy hoạch khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước dưới đất miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị.

Dạng giấy

10

Tài liệu thuỷ văn và nước dưới mặt đất Việt Nam.

Dạng giấy

11

Thăm dò sét Cam Thanh, Vĩnh Đại.

Dạng giấy

12

Đề tài: Nghiên cứu đánh giá tiềm năng vàng cùng các khoáng sản đi kèm khu vực Đakrông, Hướng Hóa và các vùng lân cận phía Tây tỉnh Quảng Trị (Vĩnh Ô, A Vao, Tà Long) Bước 1 năm 1997

Dạng giấy

13

Phụ lục 1: Bảng thống kê các kết quả phân tích hàm lượng vàng

Dạng giấy

14

Phụ lục 2: Bảng thống kê mô tả các điểm khoáng hóa đã phát hiện

Dạng giấy

15

Phụ lục 3: Báo cáo kết quả công tác khảo sát ĐVL khu vực Tà Long - Đakrông Quảng Trị

Dạng giấy

16

Phụ lục 4: Báo cáo kết quả xử lý thu hồi vàng và bạc từ mẫu công nghệ vàng gốc

Dạng giấy

17

Tổng hợp các kết quả phân tích mẫu (bước 1- 1997) - Mẫu lát mỏng, thạch học 236 mẫu

Dạng giấy

18

Tổng hợp các kết quả phân tích mẫu (bước 1- 1997) -Mẫu Giả đãi 96 mẫu

Dạng giấy

19

Tổng hợp các kết quả phân tích mẫu (bước 1- 1997) - Mẫu trọng sa 290 mẫu

Dạng giấy

20

Tổng hợp các kết quả phân tích mẫu (bước 1- 1997) - Mẫu khoáng tướng :114 mẫu

Dạng giấy

21

Tổng hợp các kết quả phân tích mẫu (bước 1- 1997) - Mẫu hóa nghiệm vàng :365 mẫu

Dạng giấy

22

Báo cáo kết quả thực hiện năm 1998: Điều tra ĐCKS vàng cùng các khoáng sản đi cùng  - Khu vực Hướng Hóa, Đakrông, Vĩnh Linh (bước 2 -1998) HN 2:1999

Dạng giấy

23

Bản vẽ thiết đồ hào hố: 39 bản

Dạng giấy

24

Báo cáo kết quả đo địa vật lý trên các điểm lộ quặng 1,2,3 khu vực Vĩnh Linh - Quảng Trị (10-1998)

Dạng giấy

25

Báo cáo kết quả: Xử lý thu hồi vàng và bạc từ mẫu công nghệ vàng và bạc

Dạng giấy

26

Bản vẽ thiết đồ hào hố, tỷ lệ 1:100

Dạng giấy

27

Tài liệu vàng gốc: Kết quả phân tích Rơnghen

Dạng giấy

28

Tài liệu vàng gốc: Kết quả phân tích khoáng tướng

Dạng giấy

29

Tài liệu vàng gốc: Kết quả phân tích giả đải khoáng vật nặng

Dạng giấy

30

Phương pháp AAS 359

Dạng giấy

31

Nung liệu 21

Dạng giấy

32

Tài liệu gốc: Kết quả phân tích lát mỏng 260 phiếu (2:99)

Dạng giấy

33

Bản đồ địa chất và khoáng sản tỉnh Quảng Trị, tỷ lệ 1:50.000 (20 mảnh)

Dạng giấy

34

Bản đồ khoáng sản, tỷ lệ 1:25000 -1:1000

Dạng giấy

35

Sơ đồ tài liệu thực tế điểm quặng vàng Pa Tầng, tỷ lệ 1:10.000

Dạng giấy

36

Sơ đồ tài liệu thực tế điểm quặng vàng A Bung, tỷ lệ 1:10.000

Dạng giấy

37

Sơ đồ tài liệu thực tế điểm quặng vàng Ba Ngày, tỷ lệ 1:10.000

Dạng giấy

38

Sơ đồ tài liệu thực tế điểm quặng vàng La Sam, tỷ lệ 1:10.000

Dạng giấy

39

Sơ đồ tài liệu thực tế điểm Xạ xã Húc, tỷ lệ 1:10.000

Dạng giấy

40

Sơ đồ tài liệu thực tế điểm Xạ làng Miệt, tỷ lệ 1:10.000

Dạng giấy

41

Sơ đồ tài liệu thực tế điểm quặng Tà Long, tỷ lệ 1:5.000

Dạng giấy

42

Sơ đồ tài liệu thực tế điểm quặng vàng Đá Bàn, tỷ lệ 1:5.000

Dạng giấy

43

Sơ đồ tài liệu thực tế điểm quặng vàng Làng Vây, tỷ lệ 1:10.000

Dạng giấy

44

Bản đồ đằng trị thế điện trường thiên nhiên vàng khu vực Đá Bàn Quảng Trị, tỷ lệ 1:250

Dạng giấy

45

Sơ đồ tài liệu thực tế khu vực Động Toán, tỷ lệ 1:25.000

Dạng giấy

46

Sơ đồ tài liệu thực tế khu vực Động Vàng Vàng, tỷ lệ 1:25.000

Dạng giấy

47

Sơ đồ địa chất khoáng sản khu vực Động Toán (Đakrông) , tỷ lệ 1:25.000

Dạng giấy

48

Sơ đồ địa chất khoáng sản khu vực Bản Một (Vĩnh Ô), tỷ lệ 1:5.000

Dạng giấy

49

Sơ đồ địa chất khoáng sản vàng  khu vực Bản Một (Vĩnh Ô), tỷ lệ 1:5.000

Dạng giấy

50

Sơ đồ tài liệu thực tế khu vực Xi Pa, tỷ lệ 1:2500

Dạng giấy

51

Bản đồ tính trử lượng các thân quặng khu suối Xa Lơi, tỷ lệ 1:1000

Dạng giấy

52

Sơ đồ  địa chất khoáng sản suối Xa Lơi, tỷ lệ 1:2500

Dạng giấy

53

Sơ đồ địa chất tài liệu thực tế khu suối Xa Lơi, tỷ lệ 1:2500

Dạng giấy

54

Sơ đồ khoáng sản vàng khu vực Xa Lơi Vĩnh Ô, tỷ lệ 1:5000

Dạng giấy

55

Sơ đồ địa tài liệu thực tế khu vực Xa Lơi Vĩnh Ô, tỷ lệ 1:5000

Dạng giấy

56

Sơ đồ địa chất khoáng sản khu vực Xi Pa, tỷ lệ 1:2500

Dạng giấy

57

Sơ đồ địa chất khoáng sản khu vực Động Vàng  (Hướng Lập - HHóa), tỷ lệ 1:25000

Dạng giấy

Nếu các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác dữ liệu tại danh mục, xin liên hệ với Trung tâm Công nghệ Thông tin Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Sở TNMT tỉnh Quảng Trị, theo địa chỉ: Quốc lộ 1A - phường Đông Giang - TP Đông Hà. Điện thoại: (053)3523005. Mọi cá nhân, tổ chức đều được khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định của pháp luật.